Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 5%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ
Phân tích ngày 23/10/2028
Ngày 23/10/2028 tức ngày 6 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Nguy. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
★- Không Vong
Giờ Quý Tị
- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Tuất
★- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.