Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
6/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Nguy, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 5%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Nguy, Thổ Phủ

Phân tích ngày 23/10/2028

Ngày 23/10/2028 tức ngày 6 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Nguy. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4022/10 23/10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
37%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
62%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.