Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Trực Bình, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 60%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Bình
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 50%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Giác
Phân tích ngày 19/10/2028
Ngày 19/10/2028 tức ngày 2 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bình. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
★- Không Vong
Giờ Quý Mão
★- Đại An
Giờ Giáp Thìn
- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Mậu Thân
★- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân