Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
2/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Trực Bình, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Tị, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 60%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Bình

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Giác

Phân tích ngày 19/10/2028

Ngày 19/10/2028 tức ngày 2 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bình. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:41 - 00:4118/10 19/10
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:41 - 02:41
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:41 - 04:41
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:41 - 06:41
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thìn

06:41 - 08:41
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

08:41 - 10:41
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

10:41 - 12:41
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:41 - 14:41
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Mậu Thân

14:41 - 16:41
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:41 - 18:41
52%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:41 - 20:41
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

20:41 - 22:41
72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân