Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)63%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
29/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

63 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 68%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 68%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 53%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Dực

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 38%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Trừ, Sao Dực

Phân tích ngày 17/10/2028

Ngày 17/10/2028 tức ngày 29 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4116/10 17/10
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát