Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
63 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 68%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Dực
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 68%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Dực
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 53%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Dực
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Dực
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 38%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Trừ, Sao Dực
Phân tích ngày 17/10/2028
Ngày 17/10/2028 tức ngày 29 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
Giờ Giáp Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
★- Tiểu Cát