Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Trực Thu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Trực Thu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Trực Thu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Cơ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Thu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Thu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Thu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Thu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Thu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Thu
Phân tích ngày 25/10/2028
Ngày 25/10/2028 tức ngày 8 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thu. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Xích Khẩu
Giờ Quý Sửu
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Giáp Dần
★- Không Vong
Giờ Ất Mão
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Lưu Niên
Giờ Đinh Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Canh Thân
★- Không Vong
Giờ Tân Dậu
- Đại An
Giờ Nhâm Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Quý Hợi
★- Tốc Hỷ