Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Nguy, Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 30%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 30%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 30%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 25%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ

Phân tích ngày 04/11/2028

Ngày 04/11/2028 tức ngày 18 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Nguy. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:40 - 00:4003/11 04/11
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

00:40 - 02:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Dần

02:40 - 04:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:40 - 06:40
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:40 - 08:40
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:40 - 10:40
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:40 - 12:40
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thân

14:40 - 16:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:40 - 20:40
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:40 - 22:40
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.