Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Nguy, Sao Vị
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 30%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 25%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Phủ
Phân tích ngày 04/11/2028
Ngày 04/11/2028 tức ngày 18 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Nguy. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Dần
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Không Vong
Giờ Đinh Tị
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thân
- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
★- Không Vong
Giờ Quý Hợi
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.