Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
27/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángQuý Hợi
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 15%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Bình

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 5%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 5%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Phân tích ngày 13/11/2028

Ngày 13/11/2028 tức ngày 27 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bình. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4012/11 13/11
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu