Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
21/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 09/10/2028

Ngày 09/10/2028 tức ngày 21 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Chấp. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:43 - 00:4308/10 09/10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:43 - 02:43
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:43 - 04:43
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:43 - 06:43
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thìn

06:43 - 08:43
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

08:43 - 10:43
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

10:43 - 12:43
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:43 - 14:43
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

14:43 - 16:43
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:43 - 18:43
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:43 - 20:43
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

20:43 - 22:43
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân