Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Phân tích ngày 05/10/2028
Ngày 05/10/2028 tức ngày 17 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Không Vong
Giờ Quý Sửu
★- Đại An
Giờ Giáp Dần
- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
★- Tiểu Cát