Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Phân tích ngày 05/10/2028

Ngày 05/10/2028 tức ngày 17 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:45 - 00:4504/10 05/10
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

00:45 - 02:45
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Dần

02:45 - 04:45
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

04:45 - 06:45
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:45 - 08:45
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

08:45 - 10:45
40.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:45 - 12:45
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

12:45 - 14:45
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thân

14:45 - 16:45
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

16:45 - 18:45
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

18:45 - 20:45
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

20:45 - 22:45
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát