Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
14/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 80%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 80%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 80%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 80%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Nguy)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nguy

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Trực Bế

Phân tích ngày 02/10/2028

Ngày 02/10/2028 tức ngày 14 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:45 - 00:4501/10 02/10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Sửu

00:45 - 02:45
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:45 - 04:45
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Kỷ Mão

04:45 - 06:45
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:45 - 08:45
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:45 - 10:45
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:45 - 12:45
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:45 - 14:45
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:45 - 16:45
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Dậu

16:45 - 18:45
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:45 - 20:45
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:45 - 22:45
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên