Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 80%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 80%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 80%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 80%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Nguy)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Trực Bế
Phân tích ngày 02/10/2028
Ngày 02/10/2028 tức ngày 14 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Kỷ Mão
- Không Vong
Giờ Canh Thìn
★- Đại An
Giờ Tân Tị
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Tiểu Cát
Giờ Ất Dậu
- Không Vong
Giờ Bính Tuất
★- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên