Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 65%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 65%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Sao Ngưu)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
Phân tích ngày 29/09/2028
Ngày 29/09/2028 tức ngày 11 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thành. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:46
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Tiểu Cát
Giờ Bính Ngọ
★- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân