Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
11/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 65%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Sao Ngưu)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Phân tích ngày 29/09/2028

Ngày 29/09/2028 tức ngày 11 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thành. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:46 - 00:4628/09 29/09
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

00:46 - 02:46
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

02:46 - 04:46
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:46 - 06:46
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

06:46 - 08:46
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

08:46 - 10:46
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Ngọ

10:46 - 12:46
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

12:46 - 14:46
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

14:46 - 16:46
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:46 - 18:46
52%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:46 - 20:46
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:46 - 22:46
60.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân