Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 30%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 30%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 30%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Phân tích ngày 30/09/2028

Ngày 30/09/2028 tức ngày 12 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thu. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:46 - 00:4629/09 30/09
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Quý Sửu

00:46 - 02:46
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:46 - 04:46
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:46 - 06:46
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thìn

06:46 - 08:46
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:46 - 10:46
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Mậu Ngọ

10:46 - 12:46
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:46 - 14:46
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:46 - 16:46
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

16:46 - 18:46
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:46 - 20:46
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:46 - 22:46
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong