Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 30%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Phân tích ngày 30/09/2028
Ngày 30/09/2028 tức ngày 12 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thu. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:46
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Quý Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
★- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong