Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
8/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 90%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 85%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 45%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 26/09/2028

Ngày 26/09/2028 tức ngày 8 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:47 - 00:4725/09 26/09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Sửu

00:47 - 02:47
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:47 - 04:47
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

04:47 - 06:47
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

06:47 - 08:47
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

08:47 - 10:47
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

10:47 - 12:47
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

12:47 - 14:47
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:47 - 16:47
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Quý Dậu

16:47 - 18:47
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

18:47 - 20:47
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

20:47 - 22:47
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên