Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
5/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 25%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 20%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 20%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 20%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Phân tích ngày 23/09/2028

Ngày 23/09/2028 tức ngày 5 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:48 - 00:4822/09 23/09
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:48 - 02:48
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:48 - 04:48
42%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:48 - 06:48
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:48 - 08:48
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:48 - 10:48
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

10:48 - 12:48
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:48 - 14:48
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:48 - 16:48
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:48 - 18:48
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Tuất

18:48 - 20:48
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:48 - 22:48
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát