Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 20%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 20%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 20%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Phân tích ngày 23/09/2028
Ngày 23/09/2028 tức ngày 5 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:48
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
★- Tiểu Cát