Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
30/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Trương

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Thu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Thu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Thu

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Thu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Thu

Phân tích ngày 18/09/2028

Ngày 18/09/2028 tức ngày 30 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thu. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:50 - 00:5017/09 18/09
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Kỷ Sửu

00:50 - 02:50
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:50 - 04:50
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mão

04:50 - 06:50
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:50 - 08:50
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:50 - 10:50
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

10:50 - 12:50
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Mùi

12:50 - 14:50
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:50 - 16:50
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:50 - 18:50
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:50 - 20:50
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:50 - 22:50
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân