Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
26/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 55%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 55%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 5%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 14/09/2028

Ngày 14/09/2028 tức ngày 26 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Chấp. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:52 - 00:5213/09 14/09
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

00:52 - 02:52
63.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

02:52 - 04:52
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

04:52 - 06:52
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:52 - 08:52
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

08:52 - 10:52
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:52 - 12:52
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

12:52 - 14:52
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

14:52 - 16:52
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Kỷ Dậu

16:52 - 18:52
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Tuất

18:52 - 20:52
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

20:52 - 22:52
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An