Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Tam Nương, Nguyệt Phá, Dương Công Kỵ, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Phá
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Nguyệt Phá, Sao Quỷ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Phá
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Nguyệt Phá, Sao Quỷ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Nguyệt Phá, Trực Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Nguyệt Phá, Trực Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Nguyệt Phá, Trực Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Nguyệt Phá, Trực Phá
Phân tích ngày 15/09/2028
Ngày 15/09/2028 tức ngày 27 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Phá. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thân
- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Nhâm Tuất
- Đại An
Giờ Quý Hợi
- Lưu Niên