Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
25/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Đại Hao

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương

Phân tích ngày 13/09/2028

Ngày 13/09/2028 tức ngày 25 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Định. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:52 - 00:5212/09 13/09
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

00:52 - 02:52
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

02:52 - 04:52
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:52 - 06:52
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

06:52 - 08:52
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

08:52 - 10:52
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

10:52 - 12:52
47%
Sao Thiên Lao
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:52 - 14:52
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Bính Thân

14:52 - 16:52
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

16:52 - 18:52
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Tuất

18:52 - 20:52
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

20:52 - 22:52
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong