Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Đại Hao
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Phân tích ngày 13/09/2028
Ngày 13/09/2028 tức ngày 25 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Định. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:52
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
★- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Bính Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
★- Không Vong