Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
21/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 100%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Phân tích ngày 09/09/2028

Ngày 09/09/2028 tức ngày 21 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Kiến. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5308/09 09/09
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân