Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 95%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 65%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 65%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 08/09/2028
Ngày 08/09/2028 tức ngày 20 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
★- Không Vong
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Ất Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân