Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
69 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 95%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 95%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 95%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 95%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 36%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Nguyệt Yếm, Hoang Vu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 36%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Nguyệt Yếm, Hoang Vu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Sao Nguy
Phân tích ngày 04/09/2028
Ngày 04/09/2028 tức ngày 16 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thành. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
★- Không Vong
Giờ Quý Mão
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
★- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
★- Đại An
Giờ Canh Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Tân Hợi
★- Tốc Hỷ