Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)69%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
16/7
NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

69 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 95%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 95%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 95%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 95%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 36%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Nguyệt Yếm, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 36%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Nguyệt Yếm, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 5%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Sao Nguy

Phân tích ngày 04/09/2028

Ngày 04/09/2028 tức ngày 16 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thành. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5503/09 04/09
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
45.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ