Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương, Thụ Tử, Địa Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Chấp
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Địa Phá, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Chấp
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Địa Phá, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Ngưu, Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Ngưu, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Ngưu, Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Ngưu, Tam Nương
Phân tích ngày 01/09/2028
Ngày 01/09/2028 tức ngày 13 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Chấp. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Lưu Niên
Giờ Bính Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
★- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
- Đại An
Giờ Tân Mùi
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Nhâm Thân
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
★- Không Vong