Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 5%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 5%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 5%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Hoang Vu, Trực Nguy
Phân tích ngày 16/09/2028
Ngày 16/09/2028 tức ngày 28 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Nguy. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Xích Khẩu
Giờ Ất Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Không Vong
Giờ Đinh Mão
- Đại An
Giờ Mậu Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Không Vong
Giờ Quý Dậu
★- Đại An
Giờ Giáp Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Ất Hợi
★- Tốc Hỷ