Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
28/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 5%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 5%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 5%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Liễu, Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Hoang Vu, Trực Nguy

Phân tích ngày 16/09/2028

Ngày 16/09/2028 tức ngày 28 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Nguy. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:51 - 00:5115/09 16/09
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Sửu

00:51 - 02:51
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:51 - 04:51
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:51 - 06:51
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

06:51 - 08:51
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

08:51 - 10:51
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

10:51 - 12:51
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:51 - 14:51
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:51 - 16:51
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Dậu

16:51 - 18:51
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:51 - 20:51
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Ất Hợi

20:51 - 22:51
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ