Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
20/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 60%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 21%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Mão, Đại Hao, Thụ Tử

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 21%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Mão, Đại Hao, Thụ Tử

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 20%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 08/10/2028

Ngày 08/10/2028 tức ngày 20 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:44 - 00:4407/10 08/10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:44 - 02:44
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:44 - 04:44
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mão

04:44 - 06:44
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:44 - 08:44
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:44 - 10:44
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:44 - 12:44
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mùi

12:44 - 14:44
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:44 - 16:44
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

16:44 - 18:44
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:44 - 20:44
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:44 - 22:44
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân