Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 60%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 21%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Mão, Đại Hao, Thụ Tử
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 21%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Mão, Đại Hao, Thụ Tử
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Mão, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 08/10/2028
Ngày 08/10/2028 tức ngày 20 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:44
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mão
- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
★- Đại An
Giờ Quý Tị
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân