Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Nguyệt Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Chủy, Trực Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Chủy, Trực Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Chủy, Trực Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Chủy, Trực Phá
Phân tích ngày 10/10/2028
Ngày 10/10/2028 tức ngày 22 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Phá. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Đại An
Giờ Ất Mão
- Lưu Niên
Giờ Bính Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Đại An
Giờ Tân Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Xích Khẩu