Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
26/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Sâm

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 95%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Sâm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 85%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm, Trực Trừ

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 75%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm

Giờ tốt:Tý, Dần, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 75%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm

Giờ tốt:Tý, Dần, Mùi.

Phân tích ngày 16/08/2028

Ngày 16/08/2028 tức ngày 26 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:00 - 01:0015/08 16/08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

01:00 - 03:00
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Dần

03:00 - 05:00
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

05:00 - 07:00
50.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:00 - 09:00
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

09:00 - 11:00
42%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:00 - 13:00
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

13:00 - 15:00
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thân

15:00 - 17:00
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

17:00 - 19:00
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

19:00 - 21:00
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

21:00 - 23:00
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong