Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Sâm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 95%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Sâm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 85%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm, Trực Trừ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 75%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 75%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Sâm
Phân tích ngày 16/08/2028
Ngày 16/08/2028 tức ngày 26 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong