Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
22/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 20%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 20%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 15%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 12/08/2028

Ngày 12/08/2028 tức ngày 22 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thu. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0111/08 12/08
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.