Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)59%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
19/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

59 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Nguyệt Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Không, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Nguyệt Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Không, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 83%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn. (Lưu ý: Trực Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Bích, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 73%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Trực Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Mã, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 73%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Trực Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Mã, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 73%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Trực Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Mã, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Phân tích ngày 09/08/2028

Ngày 09/08/2028 tức ngày 19 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Phá. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0208/08 09/08
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
63.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
33.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân