Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
59 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Nguyệt Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Không, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Nguyệt Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Không, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 83%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn. (Lưu ý: Trực Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Bích, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 73%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Trực Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 73%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Trực Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 73%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Trực Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá
Phân tích ngày 09/08/2028
Ngày 09/08/2028 tức ngày 19 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Phá. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Lưu Niên
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
- Không Vong
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân