Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 15%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 5%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Đại Hao
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 5%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Hư, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Đại Hao
Phân tích ngày 06/08/2028
Ngày 06/08/2028 tức ngày 16 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Định. Sao: Hư.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thân
- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
★- Đại An
Giờ Quý Hợi
★- Lưu Niên