Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
13/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Đẩu, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 75%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Đẩu, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Đẩu, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Đẩu, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Đẩu, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Đẩu, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Đẩu, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ

Phân tích ngày 03/08/2028

Ngày 03/08/2028 tức ngày 13 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Trừ. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0202/08 03/08
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
65.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát