Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
9/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 70%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 70%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Trực Thu

Phân tích ngày 30/07/2028

Ngày 30/07/2028 tức ngày 9 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thu. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:03 - 01:0329/07 30/07
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

01:03 - 03:03
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

03:03 - 05:03
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mão

05:03 - 07:03
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

07:03 - 09:03
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

09:03 - 11:03
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

11:03 - 13:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mùi

13:03 - 15:03
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

15:03 - 17:03
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

17:03 - 19:03
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:03 - 21:03
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Kỷ Hợi

21:03 - 23:03
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân