Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 85%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 85%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 85%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 85%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 70%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 70%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Yếu tố xấu: Trực Thu
Phân tích ngày 30/07/2028
Ngày 30/07/2028 tức ngày 9 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thu. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
★- Không Vong
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Ất Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Kỷ Hợi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân