Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 31/07/2028

Ngày 31/07/2028 tức ngày 10 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0330/07 31/07
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
42%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
55.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân