Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 31/07/2028
Ngày 31/07/2028 tức ngày 10 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
- Không Vong
Giờ Giáp Thìn
★- Đại An
Giờ Ất Tị
- Lưu Niên
Giờ Bính Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Đại An
Giờ Tân Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân