Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
8/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 90%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 85%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Phân tích ngày 29/07/2028

Ngày 29/07/2028 tức ngày 8 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0328/07 29/07
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong