Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 90%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Đê
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 85%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Đê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 85%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Đê
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 85%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Đê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 85%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Đê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Đê
Phân tích ngày 29/07/2028
Ngày 29/07/2028 tức ngày 8 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
★- Đại An
Giờ Quý Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Bính Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
- Không Vong