Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
5/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 10%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 5%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 5%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Phân tích ngày 26/07/2028

Ngày 26/07/2028 tức ngày 5 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Chấp. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0325/07 26/07
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
43.5%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ