Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 60%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Liễu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Phân tích ngày 22/07/2028
Ngày 22/07/2028 tức ngày 1 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Trừ. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Không Vong
Giờ Quý Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Ất Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
- Tiểu Cát