Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
26/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Dần, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 65%]

"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Sao Chủy)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Thu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy

Phân tích ngày 18/07/2028

Ngày 18/07/2028 tức ngày 26 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thu. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0217/07 18/07
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
47%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát