Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 80%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 65%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 65%]"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Sao Chủy)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Thu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Chủy
Phân tích ngày 18/07/2028
Ngày 18/07/2028 tức ngày 26 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thu. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Không Vong
Giờ Ất Sửu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Lưu Niên
Giờ Quý Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Ất Hợi
★- Tiểu Cát