Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 75%]"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 10%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Hoang Vu
Phân tích ngày 11/08/2028
Ngày 11/08/2028 tức ngày 21 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thành. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thìn
★- Không Vong
Giờ Đinh Tị
★- Đại An
Giờ Mậu Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Đại An