Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Chủy)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 50%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 50%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Chủy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 25%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến
Phân tích ngày 15/08/2028
Ngày 15/08/2028 tức ngày 25 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Không Vong
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát