Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
25/6
Nhật Bản đầu hàng (WW2)
Kết thúc hoàn toàn Chiến tranh Thế giới thứ hai trên toàn thế giới (1945).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Chủy)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 50%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 50%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Chủy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 25%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 25%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến

Phân tích ngày 15/08/2028

Ngày 15/08/2028 tức ngày 25 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0114/08 15/08
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
63.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát