Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 55%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Cang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Cang
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Cang
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Cang
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Cang
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Cang
Phân tích ngày 30/06/2028
Ngày 30/06/2028 tức ngày 8 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Định. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
- Không Vong
Giờ Ất Mùi
- Đại An
Giờ Bính Thân
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân