Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
88 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 95%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Sao Trương
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 88%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 73%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 73%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 73%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 73%]"Vận tài chính tốt, có sinh lời."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 26/06/2028
Ngày 26/06/2028 tức ngày 4 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Kiến. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Tân Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Không Vong
Giờ Ất Tị
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Tuất
- Không Vong
Giờ Tân Hợi
- Đại An