Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 25%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 24/06/2028
Ngày 24/06/2028 tức ngày 2 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Khai. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
Giờ Đinh Sửu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
- Không Vong
Giờ Quý Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Lưu Niên
Giờ Ất Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Đinh Hợi
★- Tiểu Cát