Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
2/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 25%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 25%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 25%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 25%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 24/06/2028

Ngày 24/06/2028 tức ngày 2 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Khai. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5923/06 24/06
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
47%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát