Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 100%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 90%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 90%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 90%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 87%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Sao Nữ)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Tam Nương
Phân tích ngày 10/06/2028
Ngày 10/06/2028 tức ngày 18 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thành. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
- Không Vong
Giờ Tân Mão
- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân