Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Trực Thành

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 100%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Trực Thành

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tị.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 90%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 90%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 90%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 87%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Sao Nữ)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Tam Nương

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 10/06/2028

Ngày 10/06/2028 tức ngày 18 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thành. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:56 - 00:5609/06 10/06
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:56 - 02:56
63.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:56 - 04:56
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Mão

04:56 - 06:56
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:56 - 08:56
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

08:56 - 10:56
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:56 - 12:56
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

12:56 - 14:56
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:56 - 16:56
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

16:56 - 18:56
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:56 - 20:56
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:56 - 22:56
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân