Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Nguy

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 20%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 20%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Trực Nguy

Phân tích ngày 09/06/2028

Ngày 09/06/2028 tức ngày 17 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Nguy. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:55 - 00:5508/06 09/06
45.5%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:55 - 02:55
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Dần

02:55 - 04:55
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:55 - 06:55
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:55 - 08:55
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:55 - 10:55
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:55 - 12:55
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:55 - 14:55
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Giáp Thân

14:55 - 16:55
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:55 - 18:55
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:55 - 20:55
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:55 - 22:55
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên