Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Nguy
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 20%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Trực Nguy
Phân tích ngày 09/06/2028
Ngày 09/06/2028 tức ngày 17 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Nguy. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Không Vong
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Không Vong
Giờ Bính Tuất
★- Đại An
Giờ Đinh Hợi
★- Lưu Niên