Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)58%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

58 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 63%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 63%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 48%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Cang

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 45%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 43%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 43%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 43%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang

Phân tích ngày 02/06/2028

Ngày 02/06/2028 tức ngày 10 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Trừ. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:54 - 00:5401/06 02/06
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Quý Sửu

00:54 - 02:54
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:54 - 04:54
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:54 - 06:54
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thìn

06:54 - 08:54
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:54 - 10:54
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Mậu Ngọ

10:54 - 12:54
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:54 - 14:54
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:54 - 16:54
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:54 - 18:54
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:54 - 20:54
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:54 - 22:54
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An