Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 50%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Sao Tinh)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 28/05/2028
Ngày 28/05/2028 tức ngày 5 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thành. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Đại An
Giờ Đinh Tị
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Canh Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
★- Đại An
Giờ Quý Hợi
★- Lưu Niên