Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
5/5
Tết Đoan Ngọ
Tết diệt sâu bọ, ăn sứa, nếp cẩm, trái cây.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Sao Tinh)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 45%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 28/05/2028

Ngày 28/05/2028 tức ngày 5 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thành. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5327/05 28/05
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên