Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)12%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
3/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

12 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Quỷ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Quỷ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Quỷ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Quỷ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Quỷ

Phân tích ngày 26/05/2028

Ngày 26/05/2028 tức ngày 3 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Phá. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5325/05 26/05
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
47%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
28.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
67%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong