Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố xấu: Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Phân tích ngày 23/05/2028
Ngày 23/05/2028 tức ngày 29 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bình. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Ất Mão
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thìn
★- Không Vong
Giờ Đinh Tị
★- Đại An
Giờ Mậu Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
★- Không Vong
Giờ Quý Hợi
- Đại An