Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
26/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Phân tích ngày 20/05/2028

Ngày 20/05/2028 tức ngày 26 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Kiến. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5319/05 20/05
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
47%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
48.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.