Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 95%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 65%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 65%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 19/05/2028
Ngày 19/05/2028 tức ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Xích Khẩu
Giờ Ất Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Không Vong
Giờ Đinh Mão
- Đại An
Giờ Mậu Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Không Vong
Giờ Quý Dậu
★- Đại An
Giờ Giáp Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Ất Hợi
★- Tốc Hỷ