Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
25/4
Sinh nhật Bác Hồ
Kỷ niệm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (1890).
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 95%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu, Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 65%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Phân tích ngày 19/05/2028

Ngày 19/05/2028 tức ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5318/05 19/05
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ