Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 48%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 38%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 28%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 23%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão
Phân tích ngày 21/05/2028
Ngày 21/05/2028 tức ngày 27 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Trừ. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Lưu Niên
Giờ Tân Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
Giờ Ất Mùi
- Đại An
Giờ Bính Thân
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân