Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
1/5
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 70%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 0%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Phân tích ngày 24/05/2028

Ngày 24/05/2028 tức ngày 1 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Định. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5323/05 24/05
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
45.5%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu